- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng
Bức tượng Phật này đã được dát vàng.
tô vẽ; thổi phồng; tâng bốc (bóng)
Đừng tô vẽ cho thần tượng của bạn.
dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng
Bức tượng Phật này đã được dát vàng.
tô vẽ; thổi phồng; tâng bốc (bóng)
Đừng tô vẽ cho thần tượng của bạn.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng
dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.