- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kho hàng thương mại; thương điếm
Kho thương mại này rất lớn.
kho hàng thương mại; thương điếm
Kho thương mại này rất lớn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kho hàng thương mại; thương điếm
kho hàng thương mại; thương điếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.