- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn công; mất công; phiền phức
Việc này rất tốn công.
khó chịu; đáng ghét; ghét
Việc này rất phiền phức.
tốn công; mất công; phiền phức
Việc này rất tốn công.
khó chịu; đáng ghét; ghét
Việc này rất phiền phức.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tốn công; mất công; phiền phức
tốn công; mất công; phiền phức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.