- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn lời; mất công giải thích
Tôi không muốn phí lời nữa.
tốn lời; mất công giải thích
Tôi không muốn phí lời nữa.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
tốn lời; mất công giải thích
tốn lời; mất công giải thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.