- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn thời gian
Cái này rất tốn thời gian.
tốn thời gian; mất nhiều thời gian
Dự án này rất tốn thời gian.
tốn thời gian
Cái này rất tốn thời gian.
tốn thời gian; mất nhiều thời gian
Dự án này rất tốn thời gian.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
tốn thời gian
tốn thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.