- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tỷ lệ phí; phí suất
Tỷ lệ này quá cao.
tỷ lệ phí; biểu phí
Mức phí này quá cao.
tỷ lệ phí; phí suất
Tỷ lệ này quá cao.
tỷ lệ phí; biểu phí
Mức phí này quá cao.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ phí; phí suất
tỷ lệ phí; phí suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.