- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Fermi (tên người); Phí Mễ
Fermi là một nhà vật lý học nổi tiếng.
Fermi (Enrico Fermi, 1901–1954, nhà vật lý hạt nhân người Ý gốc Mỹ)
Fermi (tên người); Phí Mễ
Fermi là một nhà vật lý học nổi tiếng.
Fermi (Enrico Fermi, 1901–1954, nhà vật lý hạt nhân người Ý gốc Mỹ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Fermi (tên người); Phí Mễ
Fermi (tên người); Phí Mễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.