- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời chúc mừng; lời hạ từ
Anh ấy đã viết một bức điện chúc mừng.
lời chúc mừng; lời hạ từ
Anh ấy đã viết một bức điện chúc mừng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời chúc mừng; lời hạ từ
lời chúc mừng; lời hạ từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.