- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua chuộc; hối lộ
Anh ta đã hối lộ một quan chức.
hối lộ; đút lót
Anh ta bị bắt vì hối lộ.
mua chuộc; hối lộ
Anh ta đã hối lộ một quan chức.
hối lộ; đút lót
Anh ta bị bắt vì hối lộ.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua chuộc; hối lộ
mua chuộc; hối lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.