- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
kho dữ liệu (điện toán)
Chúng tôi đang xây dựng một kho dữ liệu.
kho dữ liệu (điện toán)
Chúng tôi đang xây dựng một kho dữ liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
kho dữ liệu (điện toán)
kho dữ liệu (điện toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.