(văn) tiền lộ phí; lộ phí
lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
(văn) tiền lộ phí; lộ phí
lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
(văn) tiền lộ phí; lộ phí
(văn) tiền lộ phí; lộ phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.