- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)
Anh ấy cung cấp tiền quyên góp cho nạn nhân thiên tai.
quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)
Anh ấy cung cấp tiền quyên góp cho nạn nhân thiên tai.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)
quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.