cứu trợ; chẩn tế (người nghèo/nạn nhân)
Chính phủ cứu trợ nạn nhân thiên tai.
cứu trợ; chẩn tế (người nghèo/nạn nhân)
Chính phủ cứu trợ nạn nhân thiên tai.
cứu trợ; chẩn tế (người nghèo/nạn nhân)
cứu trợ; chẩn tế (người nghèo/nạn nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.