- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai.
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.