- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tá dược; chất mang (dược)
Chất tá dược của loại thuốc này là gì?
tá dược; chất phụ gia tạo hình (dược)
tá dược; chất mang (dược)
Chất tá dược của loại thuốc này là gì?
tá dược; chất phụ gia tạo hình (dược)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
tá dược; chất mang (dược)
tá dược; chất mang (dược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.