- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
nhạc fuga; bài fuga
Anh ấy thích nghe nhạc fugue.
nhạc fuga; bài fuga
Anh ấy thích nghe nhạc fugue.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
nhạc fuga; bài fuga
nhạc fuga; bài fuga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.