- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức trăng; ngắm trăng
Chúng ta cùng đi ngắm trăng nhé.
thưởng thức trăng; ngắm trăng
Chúng ta cùng đi ngắm trăng nhé.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
thưởng thức trăng; ngắm trăng
thưởng thức trăng; ngắm trăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.