- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
Chúng ta đi công viên ngắm chim đi.
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
Chúng ta đi công viên ngắm chim đi.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.