- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho
中上级或统治者给予下级或人民的东西shàngjí huò tǒngzhìzhě jǐyǔ xiàjí huò rénmín de dōngxi
Hoàng đế ban cho anh ta một tước vị.
(văn) ban cho; ban tặng; ân huệ
中皇帝或上级给予下级的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàjí de lǐwù huò ēnhuì
Hoàng đế ban cho anh ta rất nhiều tiền.
ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho
中上级或统治者给予下级或人民的东西shàngjí huò tǒngzhìzhě jǐyǔ xiàjí huò rénmín de dōngxi
Hoàng đế ban cho anh ta một tước vị.
(văn) ban cho; ban tặng; ân huệ
中皇帝或上级给予下级的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàjí de lǐwù huò ēnhuì
Hoàng đế ban cho anh ta rất nhiều tiền.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ban tặng; ban cho; ân tứ (văn)
中皇帝或上级给予下属的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàshǔ de lǐwù huò ēnhuì
ban tặng; ban cho; ân tứ (văn)
中皇帝或上级给予下属的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàshǔ de lǐwù huò ēnhuì