- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)
中上级或有权力的人给予下属或他人shàngjí huò yǒu quánlì de rén gěiyǔ xiàshǔ huò tārén
Chúa ban cho chúng ta sự sống.
ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)
中上级或有权力的人给予下属或他人shàngjí huò yǒu quánlì de rén gěiyǔ xiàshǔ huò tārén
Chúa ban cho chúng ta sự sống.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)
ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.