cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó(kế thừa)
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.
cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)
Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp cho nạn nhân thiên tai.
nhân ái; lòng nhân từ(kế thừa)
cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó(kế thừa)
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.
cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)
Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp cho nạn nhân thiên tai.
nhân ái; lòng nhân từ(kế thừa)
cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó
cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy quyên tiền cho tổ chức từ thiện giúp đỡ người nghèo.
cứu trợ; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)
cứu tế; chu cấp; trợ giúp người nghèo khó(kế thừa)
Chu Tế (1781-1839), nhà văn và nhà thơ thời Thanh(kế thừa)
Anh ấy quyên tiền cho tổ chức từ thiện giúp đỡ người nghèo.
cứu trợ; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)
cứu tế; chu cấp; trợ giúp người nghèo khó(kế thừa)
Chu Tế (1781-1839), nhà văn và nhà thơ thời Thanh(kế thừa)