- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
Anh ấy đã đánh đổi sức khỏe của mình.
mất thêm; phải trả thêm bằng (danh tiếng v.v.)
Anh ấy đã đánh đổi danh dự của mình.
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
Anh ấy đã đánh đổi sức khỏe của mình.
mất thêm; phải trả thêm bằng (danh tiếng v.v.)
Anh ấy đã đánh đổi danh dự của mình.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.