- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
phí bồi thường; tiền bồi thường
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
phí bồi thường; tiền bồi thường
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
phí bồi thường; tiền bồi thường
phí bồi thường; tiền bồi thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.