- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi
Anh ấy đã xin lỗi tôi.
chuộc lỗi; bồi thường lỗi lầm
Anh ấy xin lỗi tôi.
xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi
Anh ấy đã xin lỗi tôi.
chuộc lỗi; bồi thường lỗi lầm
Anh ấy xin lỗi tôi.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi
xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.