- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng
Anh ấy cười trừ nói xin lỗi.
cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng
Anh ấy cười trừ nói xin lỗi.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng
cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.