- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
nằm nán trên giường; ngủ nướng
nằm nán trên giường; chây lười không chịu dậy
nằm nán trên giường; ngủ nướng
nằm nán trên giường; chây lười không chịu dậy
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
nằm nán trên giường; ngủ nướng
nằm nán trên giường; ngủ nướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.