- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
axit amin lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
axit amin lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
axit amin lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
axit amin lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.