- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
Anh ấy rất trơ trẽn.
(lóng) vô lại; lưu manh; ăn vạ
Anh ấy là một tên vô lại.
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
Anh ấy rất trơ trẽn.
(lóng) vô lại; lưu manh; ăn vạ
Anh ấy là một tên vô lại.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.