- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
khen ngợi; biểu dương
Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.
ca ngợi; khen ngợi; tán dương
Anh ấy đã tán dương công việc của tôi.
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
Chúng tôi tán dương sự nỗ lực của anh ấy.
khen ngợi; biểu dương
Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.
ca ngợi; khen ngợi; tán dương
Anh ấy đã tán dương công việc của tôi.
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
Chúng tôi tán dương sự nỗ lực của anh ấy.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
khen ngợi; biểu dương
khen ngợi; biểu dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.