- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
quà tặng; món quà
Món quà này rất có ý nghĩa.
quà tặng; món quà
Món quà này rất có ý nghĩa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà tặng; món quà
quà tặng; món quà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.