- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)
Anh ấy tặng hoa mẫu đơn cho bạn của mình.
tặng hoa thược dược (bóng: trao đổi quà giữa đôi lứa)
tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)
Anh ấy tặng hoa mẫu đơn cho bạn của mình.
tặng hoa thược dược (bóng: trao đổi quà giữa đôi lứa)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)
tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.