- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
lợi ích; bổ ích
Công ty đã có lợi nhuận.
mưu lợi; trục lợi
Công ty này đã có lợi nhuận trong năm nay.
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
lợi ích; bổ ích
Công ty đã có lợi nhuận.
mưu lợi; trục lợi
Công ty này đã có lợi nhuận trong năm nay.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.