- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
thắng trận (trong thể thao bóng)
Họ đã thắng trận đấu.
thắng trận (trong thể thao bóng)
Họ đã thắng trận đấu.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
thắng trận (trong thể thao bóng)
thắng trận (trong thể thao bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.