- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.