- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
Anh ấy luôn thích đi theo lối riêng.
đi đường tắt (bóng); dùng thủ đoạn lệch lạc; đi theo lối khác thường
Anh ấy luôn thích dùng thủ đoạn bất chính.
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
Anh ấy luôn thích đi theo lối riêng.
đi đường tắt (bóng); dùng thủ đoạn lệch lạc; đi theo lối khác thường
Anh ấy luôn thích dùng thủ đoạn bất chính.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.