- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
Anh ấy đi bộ đến trường.
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
Anh ấy đi bộ đến trường.
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.