- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
sạt lở đất; lở núi
Ở đây thường xuyên có lở đất.
lở núi; sạt lở đất
Sạt lở núi là một loại thiên tai.
đi dạo trên núi; leo núi dạo
Cuối tuần chúng ta đi dạo núi nhé.
sạt lở đất; lở núi
Ở đây thường xuyên có lở đất.
lở núi; sạt lở đất
Sạt lở núi là một loại thiên tai.
đi dạo trên núi; leo núi dạo
Cuối tuần chúng ta đi dạo núi nhé.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.