- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
Bạn làm việc phải cẩn thận.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tấm lòng vào
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
xúc động; chạm đến trái tim (lóng mạng)
Bộ phim này rất cảm động.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
Bạn làm việc phải cẩn thận.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tấm lòng vào
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
xúc động; chạm đến trái tim (lóng mạng)
Bộ phim này rất cảm động.
chạm đến lòng; tâm huyết; (khẩu) có tâm
Bộ phim này rất cảm động.
chân thành; tận tâm; đặt cả tâm huyết vào
Anh ấy rất tận tâm với công việc này.
tâm huyết; chân thành; (khẩu) để tâm; xúc động tận lòng
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạm đến lòng; tâm huyết; (khẩu) có tâm
Bộ phim này rất cảm động.
chân thành; tận tâm; đặt cả tâm huyết vào
Anh ấy rất tận tâm với công việc này.
tâm huyết; chân thành; (khẩu) để tâm; xúc động tận lòng