- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
bị lạc; đi lạc mất nhau
Chúng tôi bị lạc rồi.
bị lạc; đi lạc nhau
bị lạc; đi lạc (khỏi nhóm)
bị lạc; đi lạc mất nhau
Chúng tôi bị lạc rồi.
bị lạc; đi lạc nhau
bị lạc; đi lạc (khỏi nhóm)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
bị lạc; đi lạc mất nhau
bị lạc; đi lạc mất nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.