- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi lại; đi khứ hồi
Anh ấy đi làm khứ hồi mỗi ngày.
đi về; đi khứ hồi
Anh ấy đi làm và về nhà mỗi ngày.
đi lại; đi khứ hồi
Anh ấy đi làm khứ hồi mỗi ngày.
đi về; đi khứ hồi
Anh ấy đi làm và về nhà mỗi ngày.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đi lại; đi khứ hồi
đi lại; đi khứ hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.