- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
lạc nhịp; hát sai nhịp
Anh ấy hát luôn bị lệch nhịp.
hát lạc nhịp; hát lạc điệu
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
lạc đề; đi lạc chủ đề (bóng)
Anh ấy nói chuyện luôn lạc đề.
lạc nhịp; hát sai nhịp
Anh ấy hát luôn bị lệch nhịp.
hát lạc nhịp; hát lạc điệu
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
lạc đề; đi lạc chủ đề (bóng)
Anh ấy nói chuyện luôn lạc đề.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
lạc nhịp; hát sai nhịp
lạc nhịp; hát sai nhịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bước ra mép ván (nhảy cầu); (bóng) lạc nhịp; trật khỏi khuôn
Anh ấy đã bước ra khỏi ván.
lạc nhịp; lạc điệu; (bóng) đi lệch hướng
Anh ấy hát lạc điệu rồi.
bước ra mép ván (nhảy cầu); (bóng) lạc nhịp; trật khỏi khuôn
Anh ấy đã bước ra khỏi ván.
lạc nhịp; lạc điệu; (bóng) đi lệch hướng
Anh ấy hát lạc điệu rồi.