- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
gặp vận đào hoa; may mắn trong tình duyên [thành ngữ]
gặp vận đào hoa; may mắn trong tình duyên [thành ngữ]
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
gặp vận đào hoa; may mắn trong tình duyên [thành ngữ]
gặp vận đào hoa; may mắn trong tình duyên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.