- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
Anh ấy thích xem biểu diễn nghiệp dư.
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
Anh ấy thích xem biểu diễn nghiệp dư.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.