- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
hát lạc điệu; lạc tông
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
hát lạc điệu; lạc tông
Anh ấy hát luôn bị chệch tông.
hát lạc điệu; lạc tông
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
hát lạc điệu; lạc tông
Anh ấy hát luôn bị chệch tông.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hát lạc điệu; lạc tông
hát lạc điệu; lạc tông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.