- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
Anh ấy chỉ là làm cho có.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
Anh ấy chỉ là làm cho có.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.