- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]
phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]
phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.