- 走tẩu(chạy, đi)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
đến đúng hẹn; phó hẹn
Anh ấy đã đi giữ lời hẹn.
đến đúng hẹn; phó hẹn
Anh ấy đã đi giữ lời hẹn.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đến đúng hẹn; phó hẹn
đến đúng hẹn; phó hẹn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.