- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bánh phô mai; cheesecake
Tôi thích ăn bánh phô mai.
bánh phô mai; cheesecake
Tôi thích ăn bánh phô mai.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
bánh phô mai; cheesecake
bánh phô mai; cheesecake
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.