- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bắt đầu có hiệu quả; phát huy tác dụng (của thuốc, độc chất, chiến lược, hành động...)
Loại thuốc này sẽ có tác dụng rất nhanh.
bắt đầu có hiệu quả; phát huy tác dụng (của thuốc, độc chất, chiến lược, hành động...)
Loại thuốc này sẽ có tác dụng rất nhanh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bắt đầu có hiệu quả; phát huy tác dụng (của thuốc, độc chất, chiến lược, hành động...)
bắt đầu có hiệu quả; phát huy tác dụng (của thuốc, độc chất, chiến lược, hành động...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.