- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc chăm chỉ từ sáng sớm đến tối muộn.
dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc chăm chỉ từ sáng sớm đến tối muộn.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ]
dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.